|
II - MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHỌN CÁP |
|
II.1 - Chọn dây dẫn theo nhiệt độ phát nóng |
|
Dòng điện liên tục cho phép đối với dây dẫn có cách điện cao su hoặc PVC, dây bọc mềm cách điện cao su, cáp cách điện cao su hoặc chất dẻo có vỏ chì, PVC hoặc cáo su nêu trong các bảng được tính theo độ phát nóng của ruột là +65oC khi nhiệt độ không khí xung quanh là +25oC hoặc khi nhiệt độ trong đất là +15oC |
|
Bảng II.1.1 : Dây dẫn, dây bọc ruột đồng cách điện cao su hoặc PVC |
|
Mặt cắt ruột (mm2) |
Dòng điện cho phép (A) |
|
|
Dây đặt hở |
Dây đặt chung trong một ống |
|
|
|
2 dây 1 ruột |
3 dây 1 ruột |
4 dây 1 ruột |
1 dây 2 ruột |
1 dây 3 ruột |
|
0.5 |
11 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
0.75 |
15 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
17 |
16 |
15 |
14 |
15 |
14 |
|
1.5 |
23 |
19 |
17 |
16 |
18 |
15 |
|
2.5 |
30 |
27 |
25 |
25 |
25 |
21 |
|
4 |
41 |
38 |
35 |
30 |
32 |
27 |
|
6 |
50 |
46 |
42 |
40 |
40 |
34 |
|
10 |
80 |
70 |
60 |
50 |
55 |
50 |
|
16 |
100 |
85 |
80 |
75 |
80 |
70 |
|
25 |
140 |
115 |
100 |
90 |
100 |
85 |
|
35 |
170 |
135 |
125 |
115 |
125 |
100 |
|
50 |
215 |
185 |
170 |
150 |
160 |
135 |
|
70 |
270 |
225 |
210 |
185 |
195 |
175 |
|
95 |
330 |
275 |
255 |
225 |
245 |
215 |
|
120 |
385 |
315 |
290 |
260 |
295 |
250 |
|
150 |
440 |
360 |
330 |
- |
- |
- |
|
185 |
510 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
240 |
605 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
300 |
695 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
400 |
830 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Bảng II.1.2 : Dây dẫn ruột đồng có cách điện cao su trong vỏ bảo vệ bằng kim loại và cáp ruột đồng có cách điện cao su trong vỏ chì, PVC hoặc cao su, có hoặc không có đai thép |
|
Mặt cắt ruột (mm2) |
Dòng điện cho phép (A) |
|
|
Dây và cáp |
|
|
1 ruột |
2 ruột |
3 ruột |
|
|
Khi đặt trong |
|
|
Không khí |
Không khí |
Đất |
Không khí |
Đất |
|
1.5 |
23 |
19 |
33 |
19 |
27 |
|
2.5 |
30 |
27 |
44 |
25 |
38 |
|
4 |
41 |
38 |
55 |
35 |
49 |
|
6 |
50 |
50 |
70 |
42 |
60 |
|
10 |
80 |
70 |
105 |
55 |
90 |
|
16 |
100 |
90 |
135 |
75 |
115 |
|
25 |
140 |
115 |
175 |
95 |
150 |
|
35 |
170 |
140 |
210 |
120 |
180 |
|
50 |
215 |
175 |
265 |
145 |
225 |
|
70 |
270 |
215 |
320 |
180 |
275 |
|
95 |
235 |
260 |
385 |
220 |
330 |
|
120 |
385 |
300 |
445 |
260 |
385 |
|
150 |
440 |
350 |
505 |
305 |
435 |
|
185 |
510 |
405 |
570 |
350 |
500 |
|
240 |
605 |
- |
- |
- |
- |
|
II.2 - Chọn dây mặt cắt dẫn theo mật độ dòng điện kinh tế |
|
Phải kiểm tra mặt cắt dây dẫn theo mật độ dòng điện kinh tế bằng công thức: S = I / J kt |
|
Trong đó : |
|
I - Dòng điện tính toán của đờng dây. |
|
Jkt- Mật độ dòng điện kinh tế tiêu chuẩn theo điều kiện làm việc của đờng dây nêu trong bảng I.3.36 |
|
Sau đó mặt cắt tính toán phảI quy về mặt cắt tiêu chuẩn gần nhất |
|
Bảng I.2.1 : Mật độ dòng điện kinh tế |
|
Vật dẫn điện |
Mật độ dòng điện kinh tế, A/mm2 |
|
|
Số giờ sử dụng phụ tải cực đại |
|
|
Trên 1000 đến 3000 |
Trên 1000 đến 3000 |
Trên 5000 |
|
Thanh và dây trần |
|
|
Đồng |
2.5 |
2.1 |
1.8 |
|
|
Nhôm |
1.3 |
1.1 |
1,0 |
|
Cáp cách điện giấy, dây cách điện cáo su vaf PVC có ruột |
|
|
Đồng |
3,0 |
2.5 |
2,0 |
|
|
Nhôm |
1.6 |
1.4 |
1.2 |
|
Cáp cách điện cao su hoặc chất dẻo có ruột |
|
|
Đồng |
3.5 |
3.1 |
2.7 |
|
|
Nhôm |
1.9 |
1.7 |
1.6 |
|
III - CÁCH LỰA CHỌN ÁPTÔMÁT |
|
Việc lựa chọn áptômát chủ yếu dựa vào : |
|
- Dòng điện tính toán đi trong mạch |
|
- Dòng điện quá tải |
|
- Tính thao tác có chọn lọc. |
|
Ngoài ra lựa chọn áp tô mát còn phải căn cứ vào đặc tính làm việc của phụ tải là áp tô mát không đợc phép cắt khi có quá tải ngắn hạn thường xảy ra trong điều kiện làm việc bình thường như dòng điện khởi động, dòng điện đỉnh trong phụ tải công nghệ |
|
Yêu cầu chung là dòng điện định mức của áptômát không được bé hơn dòng điện tính toán của mạch: |
|
Iapto ³ Itt |
|
Tuỳ theo đặc tính và điều kiện làm việc cụ thể của phụ tải, người ta hướng dẫn chọn dòng điện định mức của áptômát bằng 125%, 150% hay lớn hơn nữa so với dòng điện tính toán |
|
Sau cùng ta chọn áptômát theo các số liệu kỹ thuật đã cho của nhà chế tạo | |